Tổng diện tích giai đoạn 1: 269,48 ha (Kèm theo sơ đồ mặt bằng tổng thể theo QH).
  • Đất khu điều hành và dịch vụ: 3,44 ha.
  • Đất đường giao thông: 33,87 ha.
  • Đất cây xanh, hồ điều hòa: 37,56 ha.
  • Đất công trình đầu mối kỹ thuật: 6,44 ha.
  • Đất công nghiệp cho thuê: 188,17 ha (Kèm MB hiện trạng cho thuê đất của KCN)
Diện tích đất công nghiệp đã cho thuê: 54,0 ha.
Diện tích đất công nghiệp chưa cho thuê: 134,17 ha.
  • Diện tích đất đã sẵn sàng cho thuê: 10,00 ha
  • Diện tích đất đang san lấp mặt bằng: 13,00 ha
  • Diện tích đất chưa san lấp mặt bằng: 104,17 ha
  • Diện tích lô đất cho thuê: Tối thiểu 5.000 m2.
  • Chiều rộng mặt tiền lô đất: Tối thiểu 50,0 md.
  • Khả năng mở rộng thêm trong tương lai: Khuyến khích mở rộng, tuy nhiên phụ thuộc vào tình hình cho thuê đất.
  • Thời điểm triển khai của dự án: Hỗ trợ cùng Doanh nghiệp để triển khai dự án sớm nhất có thể.
  • Cách trung tâm Hà Nội: 50 km.
  • Cách sân bay Nội Bài: 50 km.
  • Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 1.700 km.
  • Cách cảng Hải Phòng: 100 km.
  • Cách cảng Quảng Ninh (Cái Lân): 100 km.
  • Cách cảng sông Đuống: 1,5 km.
  • Cách Ga Châu Cầu: 1,0 km (thuộc dự án Tuyến đường sắt Hà Nội - Quảng Ninh)
  • Cảng đường sông Kiều Lương: 4,0 km song song Quốc lộ 18
  • Cách Nút giao QL18 mở rộng: 2,5 km (Nối Quốc lộ 18 với Quốc lộ 1 (khu công nghiệp Yên Phong)
  • Khoảng cách đến kho ngoại quan: 6km.

Điều kiện địa chất
  • Cấu tạo địa chất điển hình (các lớp, chiều dày lớp): Địa chất ổn định với độ chịu nén: >2kg/cm² theo Báo cáo khảo sát địa chất của dự án khu công nghiệp.
  • Cao độ mực nước ngầm: Thấp.
  • Điều kiện thủy văn (lụt, bão trong vòng 20 năm): Theo tài liệu thủy văn trong khu vực tần suất 20 năm không sảy ra.
Đường giao thông nội bộ
  • Nút giao KCN với QL18: Đường gom trước khi đấu nối với trục chính rộng 18,0m; dài 129m.
  • Trục chính: Mặt cắt rộng 50m/4 làn xe: Lòng đường 08m; dải phân cách 2m; vỉa hè mỗi bên 16m/2m đường đi bộ.
  • Đường nội bộ: Mặt cắt đường từ 19 - 50m/2 làn xe: Lòng đường 8m; vỉa hè 3m, 8m (2m lề đường đi bộ)
  • Tải trọng tối đa cho phép của phương tiện tham gia giao thông trong khu công nghiệp: 80 tấn.
Quy hoạch xây dựng trong lô đất
  • Tỷ lệ cây xanh quy định tối thiểu: 13.94%
  • Tỷ lệ xây dựng nhà máy: Tối đa là 65%, hệ số sử dụng đất từ 0,6-1,3.
  • Chiều cao tối đa cho phép của tòa nhà Văn phòng: Trung bình từ 1 đến 3 tầng.
  • Chiều cao tối đa cho phép của Nhà xưởng: Trung bình từ 1 đến 2 tầng. Riêng đối với các công trình như ống khói, silô chứa nguyên liệu và các kết cấu đặc biệt khác chiều cao sẽ xác định theo yêu cầu công nghệ.
Cấp điện
  • Điện áp Trạm BA của khu công nghiệp: 110KV/22KV/0,4kw.
  • Số máy biến áp và công suất từng máy (MW): 02 máy BA, công suất/máy: 63MW
  • Công suất cực đại tức thời hiện tại (MW): Đạt 50% công suất.
  • Quy hoạch mở rộng công suất trong tương lai (MW): Phụ thuộc vào nhu cầu của các nhà đầu tư thứ cấp.
  • Điện áp cấp đến từng nhà máy: 22KV/0,4.
  • Mức độ ổn định điện áp, cắt điện: Ký hợp đồng với Điện lực Khu vực 1 Bắc Ninh vận hành, kinh doanh với 01 tuyến ĐZ độc lập cấp điện cho KCN.
Cấp nước sạch
  • Nhà máy cấp nước sạch của KCN: Công suất 2.000/10.000 m3/ng,đ; công nghệ xử lý nước mặt; bơm biến tần.
  • Tổng công suất thiết kế: 10.000 m3/ngày,đêm.
  • Tổng công suất hiện tại: 2.000 m3/ngày,đêm.
  • Kế hoạch mở rộng công suất: Tiếp tục tăng công suất mỗi modul 2.000 m3/ngày,đêm theo nhu cầu của các nhà đầu tư.
  • Áp lực nước cấp tới các nhà máy: 2,5kg/cm²
  • Lưu lượng tối đa cấp tới các NM sử dụng: không hạn chế, khuyến khích sử dụng nước sạch.
Phòng cháy chữa cháy
  • Hệ thống đường ống cấp nước, trụ cứu hỏa: Bố trí thuận tiện cùng với hệ thống cấp nước sạch nằm sát đường giao thông.
  • Có phương tiện PCCC cho cả khu CN: Được trang bị theo diện tích lấp đầy của KCN (hiện có 01 xe và công các công cụ, dụng cụ thiết yếu đáp ứng phục vụ cứu hộ cứu nạn trong khu công nghiệp)
Xử lý nước thải
  • Tổng công suất thiết kế: 4.000 m3/ngày,đêm.
  • Tổng công suất hiện tại đang xử lý: 1.000 m3/ngày,đêm - hiện đang vận hành với 50% công suất.
  • Kế hoạch mở rộng công suất: 3.000 m3/ngày,đêm (mỗi modul 1.000 m3/ng,đ).
  • Tiêu chuẩn nước thải tại đầu vào trạm xử lý: QCVN 40:2011/ BTNMT: cấp độ B theo tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt.
  • Xử lý riêng nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp hay cho phép trộn lẫn: Cho phép trộn lẫn trước khi vào Trạm xử lý của các nhà máy để xử lý sơ bộ ra cấp độ B theo tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt. Nước thải sau xử lý đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN chuyển về NM XLNT tập trung của KCN xử lý đạt cấp độ A để xả thải ra hệ thống thủy lợi của địa phương.
  • Kích thước đường ống thoát nước thải chính và các nhánh tới tưng khu đất: Hệ thống tuyến ống cống Bê tông ly tâm: D400 - D600.
Xử lý rác thải
  • Xử lý rác thải rắn: Doanh nghiệp không được phép xử lý rác thải trong nhà máy mà phải đăng ký chủ nguồn thải và ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định.
  • Bãi tập trung rác thải rắn: KCN có bãi tập trung rác thải rắn cho toàn khu (nếu doanh nghiệp yêu cầu).
  • Chất thải nguy hại rắn, lỏng: Bắt buộc ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định..
  • Thoát nước thải, nước mưa
  • Quy hoạch thoát nước: Theo đúng quy hoạch và hồ sơ Thiết kế BVTC được duyệt.
  • Kích thước đường ống thoát nước mưa chính và các nhánh tới tưng khu đất: Hệ thống tuyến ống cống BTCT D400 - D1200mm.
Lao động
  • Mức lương tối thiểu theo qui định của nhà nước: Lương thực tế các DN đang chi trả cho người lao động từ 4,0 đến 6,0 triệu đồng/tháng.
  • Dân số tỉnh Bắc Ninh: Trên 1 triệu người.
  • Dân số tỉnh trong độ tuổi từ 18~24 tuổi: 314.000 người.
  • Dân số tỉnh trong độ tuổi lao động: Chiếm 60%.
  • Số lượng các vụ đình công theo năm trong 3 năm trở lại đây tại khu công nghiệp: Không có.
Khác
  • Hệ thống liên lạc thông tin (Viễn thông, internet…): Các dịch vụ được cung cấp bởi đơn vị VNPT và Viettel.
  • Tuyến xe buýt nối các khu dân cư lân cận tới khu công nghiệp: Xe buýt Ha Noi Transerco; Hà Nội - Bắc Ninh (số 54, 203); xe buýt Bắc Ninh - Quế Võ (số 02)
Giá cho thuê lại đất đã có hạ tầng
  • Giá thuê lại đất:
  • Phí hạ tầng: 9.000 VNĐ/m²/năm (Chưa bao gồm thuế VAT 10%)
  • Thời hạn cho thuê đất: Từ khi thuê lại đất đến năm 2057.
Giá cho thuê nhà xưởng đã có đầy đủ hạ tầng kỹ thuật
  • Điều kiện thanh toán: 09 tháng (tối đa)
  • Giá cho thuê nhà xưởng: Từ 3,0 - 3,5USD/m2/tháng, tùy thuộc vào diện tích, ngành nghề SX …
Điều kiện: Ký hợp đồng với đơn vị kinh doanh điện - Công ty Điện lực Khu vực 1, Bắc Ninh.
  • Giá điện giờ cao điểm: 2.862 VND/KWH
  • Giá điện giờ bình thường: 1.572 VND/KWH
  • Giá điện giờ thấp điểm: 1.004 VND/KWH
  • Điều kiện thanh toán: Hàng tháng.
Giá cung cấp nước sạch phục vụ sản xuất, sinh hoạt

10.500 VND/m3 (Đã bao gồm thuế VAT và thuế tài nguyên nước)

Giá xử lý nước thải (dịch vụ thoát nước)

8.000 đồng/m3 (Đã bao gồm thuế VAT và Phí bảo vệ môi trường), khối lượng được tính bằng 80% nước sạch.

Giá xử lý rác thải rắn, chất thải nguy hại

Theo hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý được ký kết sau này.

  • Ngành nghề ưu tiên: Sản xuất lắp ráp điện tử; Sản xuất lắp ráp phụ tùng ôtô, xe máy; Sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất Nông - Lâm -Thuỷ sản, Cơ khí chế tạo.
  • Ngành nghề không ưu tiên: Dệt sợi, tẩy nhuộm, thuộc da, xi mạ, ...
  • Số Doanh nghiệp có nhà máy hiện đang hoạt động sản xuất tại KCN: 31 Doanh nghiệp, trong đó bao gồm các công ty đến từ Hàn Quốc, Singapore, Trung Quốc, Đài Loan, và Việt Nam. (kèm theo danh sách các Doanh nghiệp đang hoạt động tại khu công nghiệp).
  • Ưu đãi của nhà nước: Áp dụng chung cho các KCN trên địa bàn tỉnh (file đính kèm)
  • Các ưu đãi của IDICO-QUEVO tại KCN: Hỗ trợ nhà đầu tư làm các thủ tục hành chính (Chứng chỉ quy hoạch, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép kinh doanh; Giấy phép xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, v.v..)
  • Ưu đãi về giá thuê lại đất và lộ trình thanh toán: Có thể thương thảo phụ thuộc vào diện tích thuê, ngành nghề SX …

PHƯƠNG CHÂM HOẠT ĐỘNG

"Đầu tư để phát triển", IDICO không ngừng tìm kiếm, nghiên cứu và phát triển các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư tập trung, điện năng, giao thông và tổ chức quản lý vận hành khai thác, kinh doanh các dự án một cách chuyên nghiệp, có hiệu quả.

Tỷ giá

Loại Mua TM Mua CK Bán
AUD 16,533.62 16,700.63 17,224.28
CNY 3,482.81 3,517.99 3,628.85
EUR 26,579.96 26,848.45 27,963.10
GBP 31,210.54 31,525.80 32,514.30
JPY 204.45 206.51 215.17
USD 22,820.00 22,850.00 23,050.00
Nguồn: vietcombank.com.vn 7/30/2021 10:58:48 PM