Đóng

Uncategorized @vi

8 / 06 2015

Giới thiệu khu công nghiệp

Khu công nghiệp Quế Võ 2 – Bắc Ninh có một vị trí lý tưởng:

– Cách thủ đô Hà Nội 50 km

– Cách sân bay quốc tế Nội Bài 50 km

– Cách cảng biển Hải Phòng 100 km

– Cách cảng biển Cái Lân 98 km

Nằm về phía Bắc quốc lộ 18, cách quốc lộ 1A 15km KCN Quế Võ II vị trí thuận lợi ra các cảng biển, sân bay Nội Bài, cửa khẩu Hữu Nghị và đặc biệt có thể vận chuyển hàng hóa bằng đường sông.

bando1

bando2

bando3

KCN Quế Võ II, là KCN lớn và quan trọng của tỉnh Bắc Ninh với tổng diện tích 569,4 ha . Trong đó giai đoạn 1: 269,4ha, giai đoạn 2: 300ha được xây dựng theo mô hình quần thể kiến trúc hiện đại gồm: KCN –  Khu vui chơi giải trí và dịch vụ.

Sau hơn 7 năm đi vào hoạt động KCN Quế Võ II đã thu hút được những nhà đầu tư trong và ngoài nước như: Công ty CP VIPACO, Công ty CP INNOTEK, Công ty CP JAT, Công ty CP bột giặt LIX, Công ty CP Thiên Ân, Công CP Thép Sunway, Công ty CP Hợp Lực, Công ty Đại Tân, Công ty JY Tech, Công ty JungBu ViNa, Công ty Kyung Ahn ViNa, Công ty KukJe Jewelry Vina, Công ty TNHH Công Nghệ DNR Vina, Công ty TNHH Dược Khoa…

Việc KCN Quế Võ II đi vào hoạt động đã tạo thêm nhiều việc làm cho người dân địa phương cũng như đóng góp vào ngân sách của  tỉnh Bắc Ninh.

Dự án Khu công nghiệp Quế Võ II
1 Đơn vị phát triển hạ tầng Công ty CP Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ-IDICO
2 Thông tin chung Tỉnh Bắc Ninh
– Cách thủ đô Hà Nội 50km
– Tiếp giáp Phía Bắc khu công nghiệp giáp xã Ngọc Xá, phía Đông giáp Cầu Tự, phía Tây giáp xã Đào Viên, phía Nam giáp mương tưới tiêu Châu Cầu và đường QL 18 đi Phả Lại.
– Diện tích  823 km2
– Dân số Khoảng hơn 1 triệu người
– Nhiệt độ trung bình 23,30C
– Độ ẩm trung bình 84%
– Lượng mưa trung bình năm 1300mm
3 Quy mô KCN    Giai đoạn 1: 269,4 haGiai đoạn 2: 300 ha
4 Thời gian hoạt động 50 năm (2007 – 2057)
5 Hình thức cho thuê – Đất đã có cơ sở hạ tầng- Cho thuê nhà xưởng tiêu chuẩn
6 Lợi thế cạnh tranh – Hệ thống giao thông thuận tiện- Hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại

– Giá cả cạnh tranh

7 Quy định về xây dựng trong KCN
Cao trình nền nhà máy tối thiểu so với mặt nước biển +4.2m
Diện tích xây dựng nhà máy 65% tổng diện tích đất thuê
Tường rào nhà máy Cao 2m – 2.2m
Khoảng cách tối thiểu từ tường rào đến phạm vi xây dựng công trình 5m
Khoảng cách tối thiểu từ đường nội bộ đến phạm vi xây dựng 6m
8 Giá cho thuê đất và giá phí
Giá cho thuê đất
Giá thuê đất thô Theo quy định của UBND Tỉnh Bắc Ninh.
Giá cho thuê nhà xưởng
Phí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng 0.35 USD/m2/năm
Giá điện (VND /kWh)Điện áp từ 22KV đến dưới 110KV Theo thông tư 19/2013/TT-BTC quy định giá bán điện năm 2013: (chưa bao gồm VAT)
– Giờ bình thường: 1.305
– Giờ cao điểm: 2.376
– Giờ thấp điểm 822
Phí sử dụng các dịch vụ phụ (điện thoại, fax, internet…) Tùy theo quy định của đơn vị cung cấp vào từng thời điểm
9 Lao động
Nguồn lao động Dân số tỉnh Bắc Ninh: Hơn 1.000.000 ngườiSố người trong độ tuổi lao động chiếm 63%, khoảng hơn 600.000 người.
Mức lương:
– Lao động phổ thông: lương tối thiểu  80 USD/người/tháng
– Lương trung bình thực tế  100 USD/người/tháng
– Kỹ sư/nhân viên văn phòng 150-200 USD/người/tháng
– Cán bộ quản lý: Theo thỏa thuận
– Bảo hiểm xã hội 26% (DN: 19%, NLĐ: 7%)
– Bảo hiểm y tế: 4,5% (DN: 2,5%, NLĐ: 2%)
– Bảo hiểm thất nghiệp: 3% (DN:1%, NLĐ:1%, NN hỗ trợ:1%)
10 Các chính sách ưu đãi
Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp Theo quy định của Nhà nước
Miễn thuế XNK – Đối với thiết bị, máy móc (phụ tùng đi kèm), phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ, vật tư xât dựng trong nước chưa sản xuất được.- Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử được miễn thuế nhập khẩu nguyên liệu trong 05 năm đầu tiên kể từ khi sản xúât kinh doanh

– Nguyên liệu, phụ tùng, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

Miễn thuế VAT – Đối với trường hợp nhập khẩu thiết bị, máy móc, phương tiện chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ thuộc loại trong nước chưa sản xuất được.
Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài Thuế suất: 0%
11 Những hỗ trợ từ công ty phát triển hạ tầng KCN – Hỗ trợ trong việc làm thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư- Hỗ trợ làm thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

– Hỗ trợ trong việc tổ chức lễ động thổ, khánh thành nhà máy của NĐT

Que Vo 2 – Bac Ninh province located in ideal location:

50 km to Ha Noi capital

50 km to Noi Bai inernational airport

100 km to Hai Phong seaport

98km to Cai Lan seaport

Located to the Northen of 18 Highway, distance from 1A Highway is 15 km, QUE VO II has favourable location to go to seaport, Noi Bai international airport, Huu Nghi border gate, especially can transport by rivers.

bando1

bando2

bando3

QUEVO II Industrial zone is a big and important industrial zone of Bac Ninh province, total area of 569,4 ha with first period: 269,4 ha and second period: 300 ha which is constructed in modern architecture design inclusing: Industrial zone, Entertaiment and Service Zone

After 7 years of operating, QUEVO II has been drawing attraction of many domestic and international investors such as:  JMT Co., Ltd, ST VINA Co., Ltd, AMTEK Precision Technology, D&R Engineering Co.,Ltd, MTV  DUOC KHOA Co,. Ld, THIEN AN Company, KUKJE JEWELRY CO., LTD, HOP LUC Company,  JUNGBU  Eschem, SUNWAY Company, DAI TAN Co.,Ltd,  INNOTEK JSC, JAT JSC, HANCORP JSC…

QUEVO II has created more jobs for local people as well as contributed to Bac Ninh province budget.

Dự án Project QUEVO II Industrial Zone
1 Infrastructure Development Unit IDICO Urban and Industrial Zone Development Investment JSC
2 General Information Bắc Ninh province
– Distance from Ha Noi 50km
– Contiguity North: Ngoc Xa commune, West: Cau Tu Bridge,South: Dao Vien commune, East: Chau Dong irrigation ditch and 18 Highway go to Pha Lai.
– Area  823 km2
– Population About 1million
– Average temperature 23,30C
– Average humidity 84%
– Average year rainfall 1300mm
3 Scale    1st period : 269,4 ha 2nd period: 300 ha
4 Use right period 50 year (2007 – 2057)
5 Leasing type – Land with infrastructure – Leasing standard workshop
6 Competitive advantage – Favourable transport system – Modern infrastructure system

– Competitive price

7 Construct regulations
Above sea level +4.2m
Factory area 65% total land lease area
Fence 2m – 2.2m height
Minimum distance from fence to construction place 5m
Minimum distance from internal road to construction sphere 6m
8 Land lease price and Fee
Land lease Price
Land rent fee from State Pursuant to Bac Ninh province regulations
Workshop lease price
Management and Infrastructure maintenance fee 0.35 USD/m2/year
 

 

 

Electric cost (VND /kWh) 22KV to under 110KV

Based on Document No.2256/QĐ-BCT by Ministry of Industry and Trade dated on 12/3/2015 ( Excudes VAT)
 

– Normal

1.388
– Peak hour: 2.459
– Night hour 869
Services fee (phone, fax, internet…) Depend on service suppliers’ regulations.
9 Labour
Source Bắc Ninh population : Over 1.000.000 people. People of working age accounted for 63%, slightly more than 600,000 people
Wage (USD/person/month)
– Unskilled workers: minimum wage  80
– Average wage  100
– Engineer/ Officals 150-200
– Manager: By ageement
– Social Insurance 26% (Company: 19%, Worker: 7%)
– Health Insurance: 4,5% (Company: 2,5%, Worker: 2%)
– Unemployment insurance: 3% (DN:1%, NLĐ:1%, NN hỗ trợ:1%)
10 Incentives policy
Corporation income tax incentives Pursuant to State regulations
Tax exemption for  imported-exported goods – For equipment and machinery (accompanying accessories), means of transport used in technological line, construction materials which haven’t been manufactured domestically.

 

– Special Projects to encourage investment; projects manufacturing components, mechanical parts, electrical and electronic products enjoy 5 years of raw materials import tax after production.

– Raw materials, spare parts and materials imported for manufacturing export products.

VAT exemption – For the imported equipment, machinery, vehicles used in technological line  which haven’t been manufactured domestically.
Transfer tax profits abroad: Tax rate of 0%.
11  

Assistance from industrial zone infrastructure development company

– Assist in the procedure to apply for investment certificate – Assist  in the procedure to apply for Land Using Right  Certificate

– Assist in the organization of the ground breaking ceremony, inauguration of the the factory

Que Vo 2Bac Ninh工業団地は理想的な位置にしています。

・ハノイ市から50キロメートル

Noi Bai国際空港から50キロメートル

Hai Phong港から100キロメートル

Cai Lan港から98キロメートル

高速道路18号の北にあり、高速道路1A号から15キロメートルで、Que Vo II工業団地は各港、Noi Bai飛行場、Huu Nghi国境ゲートへの便利な位置にあり、特に川道で商品を輸送することができます。
bando1

bando2

bando3

Que Vo II工業団地は569,4 ha の面積があり、Bac Ninh省の大きな工業団地です。その中に、第一フェーズは269,4haに、第二フェーズは300haにして、工業団地、遊園地やサービス区を含めて現代的な建築集合モデルによって構築されました。

7年間以上の後、Que Vo II工業団地は国内外投資家を誘致しました。代表としてはVIPACO(株)、INNOTEK(株)、JAT(株)、LIX(株)、Thien An(株)、Sunway鉄(株)、Hop Luc(株)、Dai Tan(株)、JY Tech(株)、JungBu ViNa(株)、Kyun Ahn ViNa(株)、KukJe Jewelry Vina(株)、DNR Vina(有)、薬学(有)などです。

Que Vo II工業団地が稼動したことは、地方の労働者に仕事を与えたり、Bac Ninh省の予算に寄付したりしました。

;優遇政策

案件 Que Vo II工業団地
1 インフラ整備組織 IDICO Que Vo都市及び工業団地開発投資株式会社
2 一般情報 Bac Ninh
ハノイ市から 50キロメートル
接続 北:Ngoc Xa村工業段ち

東:Cau Tu

西:Dao Vien

南:Chau Cau水路やPha Laiへの高速道路18

面積  823 km2
人口 100万人以上
平均温度 23,30C
平均湿度 84%
平均年間降水量 1300mm
3 工業団地規模 第一フェーズ: 269,4 ha

第二フェーズ: 300 ha

4 稼動期間 50 年間 (2007 – 2057)
5 賃貸形式 インフラ付土地及び標準工場
6 競争上の優位性 ・便利な交通システム

・近代的なインフラ

・競争力のある価格

7 工業団地内建築規定
海抜対最小工場床の標高 +4.2m
工場構築面積 65%の賃貸面積
工場のフェンス 2m – 2.2m
フェンスから建物建築範囲までの最低距離 5m
内部道から建築範囲までの最低距離 6m
8 土地賃貸料とその他の費用
土地賃貸料
更地の賃貸料 Bac Ninh省人民委員会の規定を準じる。
工場の賃貸料
インフラ管理や維持費 0.35 USD/m2/
電気代 (VND /kWh)

( 22KV~ 110KV未満)

2013年電気代に関する通達第19/2013/TT-BTC号(付加価値税抜き)
・通常の時間: 1.305
・ピークの時間: 2.376
・低負荷の時間: 822
他のサービスの利用料(電話、ファックス、インタネットなど) 提供先の規定を準じる。
9 労働
労働源 Bac Ninh省の仁子:1.000.000人以上

労働年齢:63%(約600.000人)

給与:
・未熟練労働者最低給与  80 USD//
・実際平均給与  100 USD//
・エンジニア/事務スタッフ 150-200 USD//
・管理職 交渉より
・社会保険 26% (企業: 19%、労働者: 7%)
・健康保険 4,5% (企業: 2,5%、労働者: 2%)
・失業保険 3% (企業: 1%、労働者: 1%、政府:1%)
10 優遇政策
法人所得税関連優遇 政府の規定を準じる。
輸出入税の免税 ・国内生産できていない技術的ラインの設備、機械(及びその部品)、専用輸送手段、建築資材の場合;
・投資特別誘致案件、機器部品、電気部品、電子部品は初年から5年間に原材料輸入税が免税される。
・輸出用品を生産するため、輸入する原材料、部品
資材。
付加価値税の免税 ・国内生産できていない技術的ラインの設備、機械(及びその部品)、専用手段、建築資材を輸入する場合;
外国利益移転税金 税率: 0%
11 工業団地インフラ開発会社からの支援 ・投資証明書の発行申請手続き
・土地使用証明書の発行申請手続き
・投資家の起工式、就任式の開催
12 入居済みの代表投資家 VIPACO(株)、INNOTEK(株)、JAT(株)、LIX(株)、Thien An(株)、Sunway鉄(株)、Hop Luc(株)、Dai Tan(株)、JY Tech(株)、JungBu ViNa(株)、Kyun Ahn ViNa(株)、KukJe Jewelry Vina(株)、DNR Vina(有)、薬学(有)など

 

 박닝 꿰버산업단지가 이상한 곳에 위치해 있습니다

– 하노이 수도에서 50km 떨어져 있습니다

– 노바이 국제공항에서 50km 떨어져 있습니다

– 하이펑 항구에서 100km 떨어져 있습니다

– 까이런 항구에서 98km 떨어져 있습니다

18번 도로의 북쪽에 위치하여 1A번 도로에서 15km 떨어져 있는 II 꿰버 산업단지의 위치가 항구나 노이바이 국제공항우정 국경관문에 가는 일에 편리하고 특히 수로로 물건을 운반할 수도 있습니다.
bando1

bando2

bando3

II 꿰보 산업단지가 총면적이 569,4ha이어 박닝의 중요한 큰 산업단지입니다그중에서 제1단계에 총면적이 269,4ha이고 제단계에 총면적이 300ha이어 산업단지와 오락지역서비스 지역을 포함한 현대적인 건축앙상블에 따라 건설되었습니다

활동한지 7년 된 후 II 꿰보 산업단지가 VIPACO주식회사, INNOTEK주식회사, JAT 주식회사, LIX가루비누 주식회사티엔 안 주식회사, Sunway 철강 주식회사합력 주식회사따이던 회사, JY Tech회사, Jungbu vina 회사, Kyung AhnVina회사, KukJe Jewelry Vina회사, DNR Vina 기술 유한책임회사약과 유한책임회사 등 국외내 투자자의 관심을 끌었습니다

II 꿰보 산업단지가 활동시작한 것은 지역 사람들에게 많은 일자리를 만들어주고 박닝성 예산에 이바지도 합니다

프로젝트 II 꿰보 산업단지
1 인프라 개발팀 IDICO 꿰보 산업단지 개발 및 도시투자개발 주식회사
2 일반 정보 박닝성
하노이 수도에서 떨어져 있는 거리 50 km
– 인접 북쪽은 응옥싸 면에

동쪽은 꺼우뜨에

서쪽은 따오 비엔에

남쪽은 쩌우꺼우 관개와 Pha Lai행 18도로에 인접해 있습니다

면적 823 km2
인구 약 백만명 이상쯤
평균 온도 23,30C
평균 습도 84%
연평균 강우량 1300mm
3 규모 제 1단계: 269,4ha, 단계: 300ha
4 활동기간 50년 (2007 ~2057)
5 임차형식 – 기반시설이 있는 땅

– 기준의 작업장 임차

6 경쟁우위 –  교통시스템이 편리합니다.

-기반시설이 현대적입니다.

-경쟁적인 가격

7 산업단지 내 건설 규칙
해수면보다 바닥의 최소 높이 +4,2m
공장 건축면적 임대토지 총면적의  65%
공장 울타리 2m ~ 2,2m
공장 울타리에서 공사 범위까지의 거리 5m
공장 내 도로에서 공사 범위까지의 거리 6m
8 토지임대료와 비용
토지임대료
울퉁불퉁한 땅 임대료 박닝성 인민위원회 규정에 따름
공장 임대료
기반시설 관리비 및 유지보수비 0.35USD/ m2/
전기비 (VND/ kWh) 전압 22kV부터 110kV 이하까지 19/2013/TT-BTC호 시행령에 따라 2013년 전기판매값: (부가세 포함안 함)
– 일반 시간 1.305
– 많이 사용하는 시간 2.376
– 적게 사용하는 시간 822
보조 서비스 사용비 (전화비팩스인터넷비…) 각 시점과 공급자 규정에 따름
9 노동
노둥 자원 박닝의 인구: 1.000.000명 이상

근로 연령의 사람들이 약 63%를 차지하고 600.000명이상쯤입니다

급여
– 일반 노동최소 급여 80달라
– 실제 평균 급여 100달라//
기술자사무직원 150-200달라//
관리자 상의에 따름
사회보험 26% (기업: 19%, 노동자: 7%)
의료보험 4,5% (기업: 2,5%, 노동자: 2%)
실업보험 3% (기업: 1%, 노동자: 1%, 국가 지원: 1%)
10 우대정책
기업소득세 우대 국가 규정에 따름
수출입세금 면세 – (포함한 부품기계와 장비생산 라인에 속한 전용 운반수단국내에 아직 생산 못 한 자재

특별한 투자장려 프로젝트생산 시작부터 5년동안 자재수출입세금 면세된 기계부품과 전기.전자 부품생산 프로젝트

수출품 생산용 수입자재부품

부가세 면세 – 국내에 생산 못 하고 생산 라인에 속한 전용 기계장비를 수입하는 경우
해외로 이익을 전송하는 세금 세율: 0%
11 산업단지 인프라 개발 회사 지원사항 투자증명서 발급 신청수속 지원

토지사용권증명서 발급신청수속 지원

투자자의 기공식개원식 개최 지원

12 산업단지에 투자했는 대표자 – VIPACO주식회사, INNOTEK주식회사, JAT 주식회사, LIX가루비누 주식회사티엔 안 주식회사, Sunway 철강 주식회사합력 주식회사따이던 회사, JY Tech회사, Jungbu vina 회사, Kyung AhnVina회사, KukJe Jewelry Vina회사, DNR Vina 기술 유한책임회사약과 유한책임회사